Anh - Việt
cây rạ
Danh từ
cây rạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần gốc lúa còn lại trên ruộng sau khi đã gặt.
收割后留在田里的稻株根茬。
Phần gốc lúa còn lại trên ruộng sau khi đã gặt.
Ví dụ
收割后,整片田里只剩下稻茬。【】Sau vụ gặt, cả cánh đồng chỉ còn cây rạ trơ trọi.
收割完后,农民在田里焚烧稻茬。【】Bà con đốt cây rạ ngoài đồng sau khi gặt xong.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây rạ (Noun)
Danh từ + cây rạcây rạ + Tính từĐộng từ + cây rạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
稻茬田 ruộng cây rạ | 收割后,白鹭落在稻茬田上。 Đàn cò trắng bay đậu trên ruộng cây rạ sau mùa gặt. |