Anh - Việt
cây thảo
Danh từ
cây thảo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây có thân mềm, không hóa gỗ, thường sống ngắn ngày hoặc mọc thành bụi thấp.
茎干柔软、不木质化的植物。
Loại cây có thân mềm, không hóa gỗ, thường sống ngắn ngày hoặc mọc thành bụi thấp.
Ví dụ
这个花园里的大多数草本植物每天都需要浇水。【】Hầu hết cây thảo trong vườn này cần được tưới nước mỗi ngày.
这种草本植物茎干柔软,很容易弯曲。【】Cây thảo thường có thân mềm và dễ uốn cong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây thảo (Noun)
Danh từ + cây thảocây thảo + Danh từcây thảo + Tính từĐộng từ + cây thảo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
草药园 vườn cây thảo | 我外婆在屋后有一个草药园。 Bà tôi trồng rau và nhiều loại cây thảo trong vườn cây thảo sau nhà. |