Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây thế trong tiếng Trung

cây thế

Danh từ

cây thế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây cảnh được uốn tỉa thành dáng riêng, thường trồng trong chậu để trang trí.

经过修剪造型、栽在盆中观赏的树木。

Cây cảnh được uốn tỉa thành dáng riêng, thường trồng trong chậu để trang trí.

Ví dụ
我爷爷喜欢在院子里照料一棵盆景。【】Ông tôi thích chăm sóc một cây thế trong sân nhà.
这棵造型树每月都需要定期修剪以保持形态。【】Cây thế này cần được tỉa cành đều đặn mỗi tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cây thế (Noun)

Danh từ + cây thếcây thế + Động từĐộng từ + cây thế
Kết hợp từ của cây thế
Collocation
Ví dụ

盆景艺术家

nghệ nhân cây thế

他是日本著名的盆景艺术家。

Anh ấy là nghệ nhân cây thế nổi tiếng ở Nhật Bản.

盆景展览

triển lãm cây thế

今年的盆景展吸引了很多游客。

Triển lãm cây thế năm nay thu hút rất đông khách tham quan.

盆景盆

chậu cây thế

这个盆景盆是用很精美的陶瓷制成的。

Chiếc chậu cây thế này được làm bằng gốm rất đẹp.