Anh - Việt
cậy thế
Động từ
cậy thế (Động từ)
Nghĩa 01 · Dựa vào quyền lực hoặc địa vị của mình để hà hiếp, áp bức người khác.
凭借权势欺压他人。
Dựa vào quyền lực hoặc địa vị của mình để hà hiếp, áp bức người khác.
Ví dụ
他常仗势欺负市场上的小贩。【】Hắn hay cậy thế bắt nạt người bán hàng ở chợ.
他仗势逼下属替他办私事。【】Ông ta cậy thế chức vụ để ép cấp dưới làm việc riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cậy thế (Verb)
cậy thế + Danh từcậy thế + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仗着父母的势力 cậy thế cha mẹ | 他总是仗着父母有钱,从不认真学习。 Cậy thế cha mẹ giàu có, cậu ta chẳng bao giờ nghiêm túc học hành. |