Anh - Việt
cây thịt
Danh từ
cây thịt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người vô dụng, đần độn, không làm được việc gì ra hồn.
指什么事都做不好、没用的人,含贬义。
Người vô dụng, đần độn, không làm được việc gì ra hồn.
Ví dụ
别把他叫成废物,他只是学得慢而已。【】Đừng gọi anh ấy là cây thịt, anh ấy chỉ chậm hiểu thôi.
因为修不好那台机器,整个小组都说我是个饭桶。【】Cả nhóm bảo tôi là cây thịt vì không sửa được cái máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây thịt (Noun)
Danh từ + cây thịtcây thịt + Tính từĐộng từ + cây thịt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
没用的废物 đồ cây thịt | 你真是个没用的废物,这么小的事都做不好。 Mày đúng là đồ cây thịt, việc nhỏ thế cũng không làm nổi. |
蠢货 thằng cây thịt | 这个蠢货,叫他做什么都听不懂。 Thằng cây thịt này, bảo làm gì cũng không hiểu. |