Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây thóc trong tiếng Trung

cây thóc

Danh từ

cây thóc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đống thóc chất cao, thường để trong vựa hoặc ngoài sân.

高高堆起的一垛稻谷。

Đống thóc chất cao, thường để trong vựa hoặc ngoài sân.

Ví dụ
农民在院子里堆了一座高高的谷垛。【】Bác nông dân chất một cây thóc cao giữa sân.
收割后,仓库里存放着好几堆稻谷。【】Sau mùa gặt, nhà kho chứa nhiều cây thóc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cây thóc (Noun)

cây thóc + Tính từ
Kết hợp từ của cây thóc
Collocation
Ví dụ

大稻谷垛

cây thóc lớn

院子中间堆着一座大稻谷垛。

Cây thóc lớn nằm giữa sân.