Anh - Việt
cây thuốc
Danh từ
cây thuốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây được dùng để làm thuốc hoặc chữa bệnh.
可入药或用于治病的植物。
Loài cây được dùng để làm thuốc hoặc chữa bệnh.
Ví dụ
我奶奶在后院种了几种药用植物。【】Bà tôi trồng vài cây thuốc sau vườn.
人们用药草治疗轻微感冒。【】Người dân dùng cây thuốc để chữa cảm nhẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây thuốc (Noun)
Danh từ + cây thuốccây thuốc + Động từĐộng từ + cây thuốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
药用植物园 vườn cây thuốc | 学校建了一个小型药用植物园供学生参观。 Trường học xây một vườn cây thuốc nhỏ cho học sinh tham quan. |