Anh - Việt

Bản dịch của từ Cày trong tiếng Trung

cày

Danh từĐộng từ

cày (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nông cụ có lưỡi sắt hoặc gang, dùng sức kéo để lật và xới đất trồng trọt.

用牲畜或拖拉机牵引、用来翻耕土地的农具。

Nông cụ có lưỡi sắt hoặc gang, dùng sức kéo để lật và xới đất trồng trọt.

Ví dụ
农夫一大早扛着犁到田里去。【】Bác nông dân vác cày ra đồng từ sáng sớm.
这把旧犁至今还能用。【】Chiếc cày cũ này vẫn còn dùng tốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cày (Noun)

Danh từ + càyTừ đi kèm + càycày + Danh từ
Kết hợp từ của cày
Collocation
Ví dụ

犁头

lưỡi cày

多年使用后,铁制犁头已经磨损。

Lưỡi cày bằng sắt đã mòn sau nhiều năm sử dụng.

拖拉机

máy cày

拖拉机已经取代了田里的许多水牛。

Máy cày đã thay thế nhiều con trâu trên cánh đồng.

cày (Động từ)

Nghĩa 01 · Lật và xới đất bằng cái cày để chuẩn bị gieo trồng.

用犁翻松土地。

Lật và xới đất bằng cái cày để chuẩn bị gieo trồng.

Ví dụ
农夫在插秧前犁田。【】Bác nông dân cày ruộng trước khi gieo mạ.
今天我们家要翻耕菜园来种菜。【】Hôm nay gia đình tôi cày vườn để trồng rau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xới đất lên cho tơi xốp, làm mặt đất gồ ghề để trồng trọt.

翻动并松整土壤,使地面疏松。

Xới đất lên cho tơi xốp, làm mặt đất gồ ghề để trồng trọt.

Ví dụ
村民每次收获后都要翻土。【】Người dân cày đất sau mỗi vụ mùa.
他每天早上耕作菜园。【】Ông ấy cày xới vườn rau mỗi buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cày (Verb)

cày + Danh từcày + Tính từcày + Động từ
Kết hợp từ của cày
Collocation
Ví dụ

翻耕土地

cày đất

雨季前,农民翻耕土地,为播种水稻做准备。

Trước mùa mưa, nông dân cày đất để chuẩn bị gieo lúa.

犁田

cày ruộng

老三伯从清晨就开始犁田。

Bác Ba cày ruộng từ sáng sớm.

Video ngữ cảnh