Anh - Việt
cáy
Danh từ
cáy (Danh từ)
Nghĩa 01 · cua sống ở nước lợ, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm
一种大钳子和毛腿的咸水蟹,常用于制作螃蟹酱。
cua sống ở nước lợ, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm
Ví dụ
金瓯居民捕捉泥蟹做蟹酱。【】Người dân Cà Mau bắt cáy để làm mắm.
今天,玲不在县市场卖腌蟹。【】Linh không bán cáy ở chợ huyện hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa