Anh - Việt

Bản dịch của từ Cạy trong tiếng Trung

cạy

Động từ

cạy (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng vật cứng bẩy vào khe hở để làm bật hoặc mở một vật ra.

用工具插入缝隙撬开或撬出物体。

Dùng vật cứng bẩy vào khe hở để làm bật hoặc mở một vật ra.

Ví dụ
他用铁棍撬开了卡住的窗户。【】Anh ấy dùng thanh sắt để cạy cửa sổ bị kẹt.
技师撬下灯罩来更换灯泡。【】Thợ sửa xe cạy nắp đèn ra để thay bóng mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cạy (Verb)

cạy + Danh từ
Kết hợp từ của cạy
Collocation
Ví dụ

撬门

cạy cửa

他撬开门进了屋。

Anh ấy cạy cửa để vào nhà.

撬开盒盖

cạy nắp hộp

她把饼干盒的盖子撬开了。

Cô ấy cạy nắp hộp bánh quy ra.

撬出钉子

cạy đinh

他把钉子撬出来,拆下了木板。

Anh ấy cạy đinh để tháo tấm ván ra.

撬开锁

cạy khóa

小偷夜里撬开了后门的锁。

Kẻ trộm đã cạy khóa cửa sau trong đêm.

撬开保险柜

cạy két sắt

劫匪试图撬开银行的保险柜。

Bọn cướp cố cạy két sắt trong ngân hàng.