Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầy trong tiếng Trung

cầy

Danh từ

cầy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài thú ăn thịt cỡ nhỏ, thân dài, chân ngắn, mõm nhọn, thường sống trong hang hốc và có tuyến tiết ra mùi đặc biệt.

一种小型食肉哺乳动物,身体细长,腿短,嘴尖,常栖居于洞穴中。

Loài thú ăn thịt cỡ nhỏ, thân dài, chân ngắn, mõm nhọn, thường sống trong hang hốc và có tuyến tiết ra mùi đặc biệt.

Ví dụ
在森林里,我看到一只灵猫钻进了洞里。【】Trong rừng, tôi thấy một con cầy chui vào hang.
受到威胁时,灵猫会散发出强烈的气味。【】Con cầy sẽ tiết ra mùi hôi đặc biệt khi cảm thấy bị đe dọa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầy (Noun)

Danh từ + cầycầy + Danh từĐộng từ + cầy
Kết hợp từ của cầy
Collocation
Ví dụ

灵猫咖啡

cà phê cầy

灵猫咖啡是世界上最昂贵的咖啡之一。

Cà phê cầy là một trong những loại cà phê đắt nhất thế giới.

灵猫物种

loài cầy

越南有许多珍稀的灵猫物种。

Việt Nam có nhiều loài cầy quý hiếm.