Anh - Việt
cấy
Động từ
cấy (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhổ cây non từ chỗ gieo rồi trồng xuống đất khác để cây tiếp tục lớn.
把幼苗从苗床移到另一块地里栽种,使其继续生长。
Nhổ cây non từ chỗ gieo rồi trồng xuống đất khác để cây tiếp tục lớn.
Ví dụ
外婆下雨后把小苗移栽到花园里。【】Bà tôi cấy cây non ra vườn sau khi trời mưa.
妈妈把玫瑰苗重新种到更大的花盆里。【】Mẹ tôi cấy lại mấy cây hoa hồng sang chậu lớn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trồng lúa, làm ruộng nói chung.
在田里种植水稻,从事种稻的农活。
Trồng lúa, làm ruộng nói chung.
Ví dụ
我们村每年五月都种水稻。【】Cả làng tôi cấy lúa vào tháng năm mỗi năm.
我爷爷一辈子在乡下种稻子。【】Ông nội tôi cấy lúa cả đời ở quê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đưa vi khuẩn, mô hoặc tế bào vào cơ thể sống hay môi trường nuôi bằng kỹ thuật khoa học để nghiên cứu, chữa bệnh hoặc tạo giống mới.
用科学方法把微生物、组织或细胞植入培养基或生物体内。
Đưa vi khuẩn, mô hoặc tế bào vào cơ thể sống hay môi trường nuôi bằng kỹ thuật khoa học để nghiên cứu, chữa bệnh hoặc tạo giống mới.
Ví dụ
实验室把细菌接种到培养基中用于研究。【】Phòng thí nghiệm cấy vi khuẩn vào môi trường nuôi để nghiên cứu.
医生为病人移植新皮肤组织来治愈烧伤。【】Bác sĩ cấy mô da mới để chữa vết bỏng cho bệnh nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấy (Verb)
Danh từ + cấycấy + Danh từĐộng từ + cấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
插秧季节 mùa cấy | 今年雨水多,插秧季节来得早。 Năm nay mùa cấy đến sớm vì mưa về nhiều. |