Anh - Việt
cậy
Danh từĐộng từ
cậy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ cùng họ với cây hồng, có quả nhỏ, chát và nhựa dính.
一种与柿树同属的乔木,果实小而涩,树液黏稠。
Cây thân gỗ cùng họ với cây hồng, có quả nhỏ, chát và nhựa dính.
Ví dụ
森林边缘长着许多君迁子树。【】Cây cậy mọc nhiều ở ven rừng.
君迁子的果实很小,但很涩。【】Quả cậy nhỏ nhưng rất chát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cậy (Noun)
Danh từ + cậycậy + Động từĐộng từ + cậy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
君迁子树 cây cậy | 这棵君迁子树种在花园的一角。 Cây cậy này đã được trồng ở góc vườn. |
君迁子的黏性树液 nhựa cậy | 新鲜的君迁子树液很黏。 Nhựa cậy rất dính khi còn tươi. |
君迁子果实 quả cậy | 成熟的君迁子果实略带甜味。 Quả cậy chín có vị ngọt nhẹ. |
cậy (Động từ)
Nghĩa 01 · Dựa vào người, mối quan hệ hoặc ưu thế của mình để được giúp đỡ hay làm điều gì đó.
依靠某人、关系或自己的优势来获得帮助或做某事。
Dựa vào người, mối quan hệ hoặc ưu thế của mình để được giúp đỡ hay làm điều gì đó.
Ví dụ
不要依靠别人来做作业。【】Đừng cậy vào người khác để làm bài tập.
他仗着关系找工作。【】Anh ta cậy mối quan hệ để xin việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cậy (Verb)
cậy + Danh từcậy + Giới từcậy + Động từcậy … Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向熟人求助 cậy người quen | 他向熟人求助找住处。 Anh ta cậy người quen để tìm chỗ ở. |