Anh - Việt
cầy tơ
Danh từ
cầy tơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chó còn non, thường dưới một tuổi.
刚出生不久的小狗。
Chó còn non, thường dưới một tuổi.
Ví dụ
我们家的小狗刚学会在院子里跑。【】Con cầy tơ nhà tôi vừa biết chạy quanh sân.
这只幼犬非常可爱又爱玩。【】Con cầy tơ này rất dễ thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thịt của chó còn non, thường dùng làm món ăn.
小狗的肉,可以做菜。
Thịt của chó còn non, thường dùng làm món ăn.
Ví dụ
这家餐厅以小狗肉菜肴闻名。【】Nhà hàng này nổi tiếng với các món từ cầy tơ.
我不吃小狗肉,因为我不喜欢。【】Tôi không ăn cầy tơ vì tôi không thích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầy tơ (Noun)
Danh từ + cầy tơTừ đi kèm + cầy tơĐộng từ + cầy tơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
幼犬肉 thịt cầy tơ | 这家餐馆专做幼犬肉。 Quán này chuyên món thịt cầy tơ. |