Anh - Việt
cầy vòi
Danh từ
cầy vòi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú có túi hôi, thân dài, đuôi dài và khỏe, chuyên leo trèo trên cây để ăn quả.
一种善于爬树、以果实为食的小型食肉哺乳动物。
Loài thú có túi hôi, thân dài, đuôi dài và khỏe, chuyên leo trèo trên cây để ăn quả.
Ví dụ
在森林里,熊狸常常爬上树吃成熟的果子。【】Trong rừng, cầy vòi thường leo lên cây để ăn quả chín.
动物园新养了一只很友好的熊狸。【】Sở thú mới nuôi một con cầy vòi rất thân thiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầy vòi (Noun)
Danh từ + cầy vòiTừ đi kèm + cầy vòiĐộng từ + cầy vòi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偷猎果子狸 nạn săn trộm cầy vòi | 偷猎果子狸使这一物种越来越稀少。 Nạn săn trộm cầy vòi khiến loài này ngày càng hiếm. |
果子狸的爆米花味 mùi bắp rang của cầy vòi | 游客一走进围栏就闻到了果子狸的爆米花味。 Khách tham quan nhận ra mùi bắp rang của cầy vòi ngay khi bước vào chuồng. |
果子狸的栖息地 môi trường sống của cầy vòi | 热带雨林是果子狸的天然栖息地。 Rừng nhiệt đới là môi trường sống của cầy vòi. |