Anh - Việt
cây vợt
Danh từ
cây vợt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ thể thao có cán và khung lưới, dùng để đánh bóng hoặc cầu sang phía đối phương.
带柄和网框的体育用具,用来击打球或羽毛球。
Dụng cụ thể thao có cán và khung lưới, dùng để đánh bóng hoặc cầu sang phía đối phương.
Ví dụ
我的球拍线断了。【】Cây vợt của em bị đứt dây rồi.
他选了一把轻便的球拍打羽毛球。【】Anh ấy chọn một cây vợt nhẹ để chơi cầu lông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây vợt (Noun)
Danh từ + cây vợtcây vợt + Danh từcây vợt + Tính từĐộng từ + cây vợt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
球拍手柄 cán cây vợt | 这把球拍的手柄由轻而坚固的碳纤维制成。 Cán cây vợt này làm bằng sợi carbon nhẹ và chắc. |