Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây xanh trong tiếng Trung

cây xanh

Danh từ

cây xanh (Danh từ)

Nghĩa 01 · cây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung

绿植

cây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung

Ví dụ
城市里的绿植让空气更清新。【】Cây xanh trong thành phố làm không khí trong lành hơn.
这里没有遮荫树,夏天很热吗?【】Ở đây không có cây xanh che bóng, trời rất nóng phải không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh