Anh - Việt
cày xóc ngang
Động từ
cày xóc ngang (Động từ)
Nghĩa 01 · như cày ngang
横向耕作
như cày ngang
Ví dụ
农民在山坡上横向犁地。【】Nông dân cày xóc ngang sườn đồi vào tháng Năm.
兰不横向犁这片陡坡。【】Lan không cày xóc ngang sườn dốc này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cày xóc ngang
横向耕作
như cày ngang
Từ tiếng Trung gần nghĩa