Anh - Việt
cen-ti-mét
Danh từ
cen-ti-mét (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo độ dài bằng một phần trăm của mét.
厘米,长度单位,等于一米的百分之一。
Đơn vị đo độ dài bằng một phần trăm của mét.
Ví dụ
这张桌子大约长120厘米。【】Cái bàn này dài khoảng 120 cen-ti-mét.
这棵小树已经长到二十厘米高了。【】Cây non này đã cao hai mươi cen-ti-mét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cen-ti-mét (Noun)
Danh từ + cen-ti-métGiới từ + cen-ti-métSố lượng + cen-ti-métĐộng từ + cen-ti-mét
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
厘米尺 thước cen-ti-mét | 用厘米尺量一下纸的长度。 Hãy lấy thước cen-ti-mét để đo chiều dài tờ giấy. |