Anh - Việt
cha cả
Danh từ
cha cả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giám mục, chức sắc cao cấp trong Giáo hội Công giáo coi sóc một giáo phận.
天主教中管理教区的高级神职人员。
Giám mục, chức sắc cao cấp trong Giáo hội Công giáo coi sóc một giáo phận.
Ví dụ
主教在圣诞节期间访问了我们的教区。【】Cha cả đến thăm giáo xứ chúng tôi vào dịp Giáng sinh.
主教主持了新神父的授职礼。【】Cha cả chủ tọa lễ truyền chức cho các linh mục mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cha cả (Noun)
Danh từ + cha cảcha cả + Danh từcha cả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主教的降福 phép lành của cha cả | 弥撒后,教友们领受了主教的降福。 Sau thánh lễ, giáo dân đón nhận phép lành của cha cả. |