Anh - Việt
chả chay
Danh từ
chả chay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món ăn chay làm từ nguyên liệu thực vật, thường được chế biến để giống món chả có thịt.
用植物性食材制成、模仿肉类菜肴的素食食品。
Món ăn chay làm từ nguyên liệu thực vật, thường được chế biến để giống món chả có thịt.
Ví dụ
我买了一些素肉,配米饭和煮蔬菜吃。【】Tôi mua chả chay để ăn cùng cơm và rau luộc.
这家店在米粉汤里用素肉代替肉。【】Quán này dùng chả chay trong món bún thay cho thịt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chả chay (Noun)
chả chay + Động từĐộng từ + chả chay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
包装植物肉替代品 chả chay đóng gói | 这家超市卖很多种包装植物肉替代品。 Siêu thị này bán nhiều loại chả chay đóng gói. |
由大豆制成的素肉 chả chay làm từ đậu nành | 这种由大豆制成的素肉味道很像肉。 Loại chả chay làm từ đậu nành này có vị khá giống thịt. |