Anh - Việt
cha chủ sự
Danh từ
cha chủ sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · linh mục phụ trách việc tổ chức trong nhà chung
负责组织和管理活动的神父
linh mục phụ trách việc tổ chức trong nhà chung
Ví dụ
堂区负责人明在教区住宅组织三次会议。【】Cha chủ sự Minh tổ chức ba cuộc họp tại nhà xứ.
会院院长不独自管理堂区预算。【】Cha chủ sự không quản lý ngân sách giáo xứ một mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa