Anh - Việt
cha chú
Danh từ
cha chú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người đàn ông thuộc thế hệ cha, chú trong gia đình hoặc cộng đồng.
家庭或社区中父辈的男性长辈。
Những người đàn ông thuộc thế hệ cha, chú trong gia đình hoặc cộng đồng.
Ví dụ
家里的男性长辈常讲他们年轻时的故事。【】Cha chú trong nhà thường kể chuyện thời trẻ.
卖掉那块地之前,我征求了家中男性长辈的意见。【】Tôi hỏi ý kiến cha chú trước khi bán mảnh đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cha chú (Noun)
Giới từ + cha chúcha chú + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
年龄大得可以当某人的父亲 bằng tuổi cha chú | 他年龄大得可以当我父亲,所以我一直很尊敬他。 Ông ấy bằng tuổi cha chú tôi nên tôi luôn kính trọng ông. |