Anh - Việt
cha cố
Danh từ
cha cố (Danh từ)
Nghĩa 01 · Linh mục trong Giáo hội Công giáo, cách gọi thân mật, thông thường ở giáo xứ.
天主教神父,教区里常用的称呼。
Linh mục trong Giáo hội Công giáo, cách gọi thân mật, thông thường ở giáo xứ.
Ví dụ
这位神父每个星期日早上在教堂主持弥撒。【】Cha cố dâng lễ vào sáng Chủ nhật ở nhà thờ.
他去教堂找汤姆神父,请他为儿子施洗。【】Ông đến nhà thờ gặp cha cố để xin làm lễ rửa tội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cha cố (Noun)
Danh từ + cha cốcha cố + Danh từĐộng từ + cha cố
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
神父住所 nhà cha cố | 弥撒后我们在神父住所门口等候。 Chúng tôi đợi trước nhà cha cố sau thánh lễ. |