Anh - Việt
chà đạp
Động từ
chà đạp (Động từ)
Nghĩa 01 · giẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng
践踏
giẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng
Ví dụ
他经常践踏别人的尊严。【】Anh ấy thường chà đạp lên phẩm giá của người khác.
我们不应该踩踏社会规则。【】Chúng ta không nên chà đạp các quy tắc xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa