Anh - Việt
cha đẻ
Danh từ
cha đẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông sinh ra một người, thường dùng để phân biệt với cha nuôi hoặc cha dượng.
生下某人的亲生父亲,常用于区别于养父或继父。
Người đàn ông sinh ra một người, thường dùng để phân biệt với cha nuôi hoặc cha dượng.
Ví dụ
她从未见过自己的生父。【】Cô ấy chưa từng gặp cha đẻ của mình.
多年后,他想找到自己的亲生父亲。【】Anh ấy muốn tìm cha đẻ sau nhiều năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người đầu tiên tạo ra, đề xuất hoặc sáng lập một ý tưởng, sản phẩm hay tổ chức.
最先创造、提出或创办某种想法、产品或组织的人。
Người đầu tiên tạo ra, đề xuất hoặc sáng lập một ý tưởng, sản phẩm hay tổ chức.
Ví dụ
他被认为是这个社交网络的创造者。【】Ông được xem là cha đẻ của mạng xã hội này.
他是那个知名品牌的创始人。【】Ông ấy là cha đẻ của thương hiệu nổi tiếng đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cha đẻ (Noun)
cha đẻ + Từ đi kèmĐộng từ + cha đẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个孩子的生父 cha đẻ của một đứa trẻ | 这个孩子想知道自己的生父是谁。 Đứa trẻ muốn biết cha đẻ của mình là ai. |
一个想法的提出者 cha đẻ của một ý tưởng | 他被认为是这个想法的提出者。 Ông được xem là cha đẻ của ý tưởng này. |
一场运动的创始人 cha đẻ của một phong trào | 她是一场新教育运动的创始人。 Bà là cha đẻ của một phong trào giáo dục mới. |
互联网之父 cha đẻ của Internet | 文特·瑟夫常被称为互联网之父。 Vint Cerf thường được gọi là cha đẻ của Internet. |