Anh - Việt
cha đỡ đầu
Danh từ
cha đỡ đầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đàn ông đứng ra nhận đỡ đầu cho một em bé khi làm lễ rửa tội vào Công giáo, trong quan hệ với em bé ấy
教父
người đàn ông đứng ra nhận đỡ đầu cho một em bé khi làm lễ rửa tội vào Công giáo, trong quan hệ với em bé ấy
Ví dụ
我的教父在教堂参加了洗礼。【】Cha đỡ đầu của tôi đã tham dự lễ rửa tội tại nhà thờ.
你没有教父吗?【】Bạn không có cha đỡ đầu sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa