Anh - Việt
cha ghẻ
Danh từ
cha ghẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bố dượng.
继父
Bố dượng.
Ví dụ
兰的继父在河内工作。【】Cha ghẻ của Lan làm việc ở Hà Nội.
明不和继父住在岘港。【】Minh không sống cùng cha ghẻ ở Đà Nẵng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cha ghẻ
继父
Bố dượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa