Anh - Việt
chả giò
Danh từ
chả giò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món ăn có nhân thịt, rau hoặc hải sản cuốn trong bánh tráng rồi chiên giòn.
用米纸包裹肉、蔬菜或海鲜馅后油炸的越南小吃。
Món ăn có nhân thịt, rau hoặc hải sản cuốn trong bánh tráng rồi chiên giòn.
Ví dụ
妈妈今晚做炸春卷当晚饭。【】Mẹ làm chả giò cho bữa tối nay.
我常常把春卷和香草、鱼露一起吃。【】Tôi thường ăn chả giò với rau sống và nước mắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chả giò (Noun)
Danh từ + chả giòchả giò + Danh từchả giò + Tính từchả giò + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一盘春卷 đĩa chả giò | 我们点了一盘春卷,让大家一起吃。 Chúng tôi gọi một đĩa chả giò để cả bàn cùng ăn. |