Anh - Việt

Bản dịch của từ Chà lết trong tiếng Trung

chà lết

Động từ

chà lết (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi lang thang, la cà ở nơi nào đó mà không có mục đích cụ thể.

无目的地到处闲逛或游荡。

Đi lang thang, la cà ở nơi nào đó mà không có mục đích cụ thể.

Ví dụ
他每天晚上都和朋友在街上闲逛。【】Tối nào nó cũng chà lết ngoài phố với bạn bè.
别在这里闲逛了,回家做作业去。【】Đừng chà lết ở đây nữa, về nhà làm bài đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chà lết (Verb)

chà lết + Danh từchà lết + Giới từchà lết + Trạng từ
Kết hợp từ của chà lết
Collocation
Ví dụ

整天闲逛

chà lết cả ngày

考试结束后,全组同学在商场里闲逛了一整天。

Sau kỳ thi, cả nhóm chà lết cả ngày ở trung tâm thương mại.

在咖啡馆闲混

chà lết quán cà phê

学生们常常在咖啡馆闲混到很晚。

Mấy đứa sinh viên hay chà lết quán cà phê đến khuya.

Video ngữ cảnh