Anh - Việt
cha ông
Danh từ
cha ông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người đi trước trong gia đình, dòng họ hoặc dân tộc, đã qua đời.
已故的前辈祖先,指前代的人。
Những người đi trước trong gia đình, dòng họ hoặc dân tộc, đã qua đời.
Ví dụ
我们应该珍惜祖先留下的传统。【】Chúng ta nên trân trọng những truyền thống mà cha ông đã để lại.
我们应该感谢祖先开国守土。【】Chúng ta phải biết ơn cha ông vì đã dựng nước và giữ nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cha ông (Noun)
cha ông + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祖先的传统 truyền thống cha ông | 我们必须保护祖先传下来的传统。 Chúng ta cần giữ gìn truyền thống cha ông để lại. |
祖先的功绩 công lao cha ông | 今天的和平得益于祖先的牺牲。 Hòa bình hôm nay có được nhờ công lao cha ông. |
祖先的经验 kinh nghiệm cha ông | 许多谚语总结了祖先的经验。 Nhiều câu tục ngữ đúc kết kinh nghiệm cha ông từ xưa. |
效仿祖先的榜样 theo gương cha ông | 我们应该效仿祖先的榜样。 Chúng ta nên noi theo gương cha ông. |
祖先留下的遗产 di sản cha ông | 这座古村是我们祖先留下的遗产的一部分。 Ngôi làng cổ này là một phần di sản cha ông để lại. |