Anh - Việt

Bản dịch của từ Chả quế trong tiếng Trung

chả quế

Danh từ

chả quế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Món chả làm từ thịt lợn, mỡ và gia vị có quế, thường được nướng thành miếng cong.

一种用猪肉、肥肉和肉桂等香料制成的越南烤肉肠。

Món chả làm từ thịt lợn, mỡ và gia vị có quế, thường được nướng thành miếng cong.

Ví dụ
妈妈买了肉桂猪肉肠配面包吃。【】Mẹ mua chả quế để ăn cùng bánh mì.
这盘越南肉桂猪肉肠有很香的肉桂味。【】Đĩa chả quế này có mùi quế rất thơm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chả quế (Noun)

Số lượng + chả quếchả quế + Danh từchả quế + Tính từchả quế + Động từ
Kết hợp từ của chả quế
Collocation
Ví dụ

一片肉桂猪肉肠

miếng chả quế

她把一片肉桂猪肉肠切得很薄。

Cô ấy cắt miếng chả quế thật mỏng.