Anh - Việt

Bản dịch của từ Chả trong tiếng Trung

chả

Danh từTrạng từ

chả (Danh từ)

Nghĩa 01 · Món ăn làm từ thịt, cá hoặc tôm băm nhỏ, tẩm gia vị rồi rán hoặc nướng.

用肉、鱼或虾剁碎调味后煎或烤成的食品。

Món ăn làm từ thịt, cá hoặc tôm băm nhỏ, tẩm gia vị rồi rán hoặc nướng.

Ví dụ
妈妈今晚做鱼饼。【】Mẹ làm chả cá cho bữa tối nay.
这家店卖烤肉饼配米线。【】Quán này bán chả nướng với bún.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giò lụa, thường làm từ thịt lợn xay và được gói thành khoanh.

用猪肉制成、通常卷成筒状的越南熟肉制品。

Giò lụa, thường làm từ thịt lợn xay và được gói thành khoanh.

Ví dụ
我买了一些越南猪肉卷当早餐。【】Tôi mua một khoanh chả cho bữa sáng.
这个越南三明治里有越南香肠和黄瓜。【】Bánh mì này có chả và dưa leo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chả (Noun)

chả + Danh từchả + Động từĐộng từ + chả
Kết hợp từ của chả
Collocation
Ví dụ

鱼饼

chả cá

妈妈买了鱼饼来煮米线。

Mẹ mua chả cá để nấu bún.

越南猪肉火腿

chả lụa

他买了越南猪肉火腿配面包吃。

Anh ấy mua chả lụa về ăn kèm bánh mì.

chả (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Từ phủ định dùng trong lời nói thân mật, có nghĩa là không hoặc chẳng.

用于口语,表示否定,相当于“不”。

Từ phủ định dùng trong lời nói thân mật, có nghĩa là không hoặc chẳng.

Ví dụ
我不记得把钥匙放在哪里了。【】Tôi chả nhớ đã để chìa khóa ở đâu.
我晚上从不喝咖啡。【】Tôi chả bao giờ uống cà phê buổi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chả (Adverb)

chả + Trạng từchả + Động từ
Kết hợp từ của chả
Collocation
Ví dụ

从不

chả bao giờ

她从不迟到。

Cô ấy chả bao giờ đi muộn.

Video ngữ cảnh