Anh - Việt
chắc bằng
Động từ
chắc bằng (Động từ)
Nghĩa 01 · Ước chừng là bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau, dùng khi đoán số lượng, giá cả hay độ lớn.
估计数量、价格或程度大致相等。
Ước chừng là bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau, dùng khi đoán số lượng, giá cả hay độ lớn.
Ví dụ
这张桌子的价格大概和那把椅子差不多。【】Cái bàn này chắc bằng giá cái ghế kia thôi.
我家到学校的路大概跟从车站走过去的差不多。【】Quãng đường từ nhà tôi đến trường chắc bằng đoạn đi bộ từ bến xe.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắc bằng (Verb)
Danh từ + chắc bằngTính từ + chắc bằng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
费用大致相当于 chi phí chắc bằng | 费用大致相当于买一辆二手车的钱。 Chi phí chắc bằng tiền mua một chiếc xe cũ. |
数量差不多等于 số lượng chắc bằng | 班上男生和女生的人数差不多。 Trong lớp, số lượng chắc bằng số học sinh nữ. |