ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chắc bền
Có tính chất kiên cố, không dễ bị hư hỏng, gãy đổ hoặc thay đổi qua thời gian.
坚固耐用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa