Anh - Việt
chắc dạ
Tính từ
chắc dạ (Tính từ)
Nghĩa 01 · no bụng, no được lâu
饱满
no bụng, no được lâu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · vững tâm, không còn phải lo lắng
心安
vững tâm, không còn phải lo lắng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa