Anh - Việt
chắc hẳn
Trạng từ
chắc hẳn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị sự tin tưởng rất cao rằng điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra.
表示很有把握地认为某事是真的或会发生。
Biểu thị sự tin tưởng rất cao rằng điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra.
Ví dụ
他想必忘了我们的约会。【】Anh ấy chắc hẳn đã quên lịch hẹn của chúng tôi.
云这么多,今天下午肯定会下雨。【】Trời nhiều mây thế này thì chiều nay chắc hẳn sẽ mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắc hẳn (Adverb)
chắc hẳn + Trạng từchắc hẳn + Từ đi kèmchắc hẳn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肯定已经 chắc hẳn đã | 她肯定已经忘了约会。 Cô ấy chắc hẳn đã quên cuộc hẹn. |