Anh - Việt

Bản dịch của từ Chắc lép trong tiếng Trung

chắc lép

Tính từ

chắc lép (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tính so đo, toan tính để cầm chắc phần hơn và không bị thiệt trong quan hệ với người khác.

只顾自己利益、凡事计较得失的样子。

Có tính so đo, toan tính để cầm chắc phần hơn và không bị thiệt trong quan hệ với người khác.

Ví dụ
他在每笔交易中都非常精打细算。【】Anh ấy rất chắc lép trong mỗi giao dịch.
她和朋友分摊饭钱时有点斤斤计较。【】Chị ấy hơi chắc lép khi chia tiền ăn với bạn bè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chắc lép (Adjective)

Danh từ + chắc lépchắc lép + Giới từĐộng từ + chắc lép
Kết hợp từ của chắc lép
Collocation
Ví dụ

精打细算的人

người chắc lép

他在钱的问题上是个精打细算的人,每一分钱都要算清。

Anh ấy là người chắc lép, chuyện tiền bạc lúc nào cũng tính từng đồng.

精于算计的头脑

đầu óc chắc lép

她头脑精于算计,做每一步都事先盘算好。

Cô ấy có đầu óc chắc lép, lúc nào cũng tính trước mọi bước đi.

Video ngữ cảnh