Anh - Việt
chậc lưỡi
Động từ
chậc lưỡi (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật ra thành tiếng, thường để tỏ ý không hài lòng hoặc sốt ruột.
用舌头发出咂的声音,表示不满、不耐烦或无奈。
Đưa lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật ra thành tiếng, thường để tỏ ý không hài lòng hoặc sốt ruột.
Ví dụ
他听到那个消息后咂了咂舌。【】Anh ấy chậc lưỡi sau khi nghe tin đó.
妈妈看到我没写完作业,咂了咂舌。【】Mẹ chậc lưỡi khi thấy con bỏ bài tập về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chậc lưỡi (Verb)
chậc lưỡi + Trạng từchậc lưỡi + Tính từchậc lưỡi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遗憾地咂嘴 chậc lưỡi tiếc nuối | 她听到这个消息时,遗憾地咂了咂嘴。 Cô ấy chậc lưỡi tiếc nuối khi nghe tin. |