Anh - Việt
chắc mẩm
Động từ
chắc mẩm (Động từ)
Nghĩa 01 · Tin chắc và yên trí rằng điều gì đó sẽ đúng như vậy.
深信某事一定会是这样,毫无疑虑。
Tin chắc và yên trí rằng điều gì đó sẽ đúng như vậy.
Ví dụ
我确信他会准时到。【】Tôi chắc mẩm anh ấy sẽ đến đúng giờ.
她深信考试成绩会很好。【】Cô ấy chắc mẩm kết quả thi sẽ tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắc mẩm (Verb)
chắc mẩm + Danh từchắc mẩm + Từ đi kèmchắc mẩm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对结果心中有数 chắc mẩm kết quả | 评审在公布前就已心中有数。 Ban giám khảo đã chắc mẩm kết quả trước khi công bố. |