Anh - Việt

Bản dịch của từ Chác trong tiếng Trung

chác

Động từ

chác (Động từ)

Nghĩa 01 · chuốc lấy

自招祸害

chuốc lấy

Ví dụ
Nam在网上辱骂邻居,招致了法律麻烦。【】Nam chác rắc rối pháp lý vì xúc phạm hàng xóm trên mạng.
Lan没有遵守规则,因此没有遭受罚款。【】Lan tuân thủ quy định nên không chác tiền phạt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh