Anh - Việt
chạc
Danh từĐộng từ
chạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · chỗ cành cây chẽ làm nhiều nhánh
树枝分叉
chỗ cành cây chẽ làm nhiều nhánh
Ví dụ
树枝在这里分叉成两个小枝。【】Chạc cây có hai nhánh nhỏ ở đây.
这条路没有分叉,直走就到。【】Đường này không có chạc, cứ đi thẳng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chi tiết máy hình chạc cây
叉形支架
chi tiết máy hình chạc cây
Ví dụ
这台机器的叉架很坚固。【】Chạc máy này rất chắc chắn.
这设备没有叉架,无法连接。【】Thiết bị này không có chạc, không thể kết nối.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · dây bện bằng lạt tre, lạt nứa, nhỏ và ngắn hơn dây thừng, dùng để buộc
细绳
dây bện bằng lạt tre, lạt nứa, nhỏ và ngắn hơn dây thừng, dùng để buộc
Ví dụ
他用细细的竹绳绑住了包裹。【】Anh ấy dùng chạc buộc gói hàng.
她没有用竹绳绑东西。【】Cô ấy không dùng chạc để buộc đồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chạc (Động từ)
Nghĩa 01 · ghẹ vào của người khác để khỏi phải trả tiền
偷偷乘坐
ghẹ vào của người khác để khỏi phải trả tiền
Ví dụ
他总是试图偷偷搭便车去学校。【】Anh ấy luôn cố gắng chạc để đi học.
她不愿意偷偷搭便车去派对。【】Cô ấy không thích chạc đi dự tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa