Anh - Việt
chắc xanh
Tính từ
chắc xanh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói về hạt lúa có nhân đã đặc và cứng nhưng vỏ ngoài vẫn còn xanh.
指稻谷籽粒已经硬实,但外壳仍是绿色。
Nói về hạt lúa có nhân đã đặc và cứng nhưng vỏ ngoài vẫn còn xanh.
Ví dụ
稻谷已经青熟,农民准备提早收割。【】Lúa đã chắc xanh nên bà con chuẩn bị gặt sớm.
硬实青粒的稻谷,籽粒已经饱满,但外壳仍是绿色。【】Hạt lúa chắc xanh có ruột cứng nhưng vỏ vẫn còn xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắc xanh (Adjective)
Danh từ + chắc xanh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
青熟的稻谷 lúa chắc xanh | 稻谷饱满但仍青绿,农民很快就要开始收割了。 Ruộng lúa chắc xanh, bà con sắp bước vào vụ gặt. |
饱满青绿的籽粒 hạt chắc xanh | 籽粒饱满青绿,说明快到收获的时候了。 Bông lúa có hạt chắc xanh là dấu hiệu sắp đến mùa thu hoạch. |