Anh - Việt

Bản dịch của từ Chách trong tiếng Trung

chách

Danh từ

chách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ cổ, dùng trước danh từ để chỉ một đồ vật hoặc một con vật, tương đương “chiếc” hoặc “con”.

古语,用于物品或动物前的量词,相当于“件”或“只”。

Từ cổ, dùng trước danh từ để chỉ một đồ vật hoặc một con vật, tương đương “chiếc” hoặc “con”.

Ví dụ
桌上还留着一件旧物。【】Trên bàn còn lại một chách bút máy cũ.
鸡窝里只剩一只老母鸡。【】Trong chuồng chỉ còn một chách gà mái già.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh