Anh - Việt
chai bố
Danh từ
chai bố (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chai rượu lớn, thường đựng rượu mạnh hoặc rượu vang, to hơn hẳn chai thông thường.
指较大的酒瓶,常用来装白酒或葡萄酒。
Chai rượu lớn, thường đựng rượu mạnh hoặc rượu vang, to hơn hẳn chai thông thường.
Ví dụ
他带了一大瓶酒去朋友家。【】Ông ấy mang một chai bố rượu đến nhà bạn.
这家小酒馆以较低的价格卖大瓶的烈酒。【】Quán nhậu này bán chai bố rượu với giá khá rẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chai bố (Noun)
chai bố + Danh từchai bố + Tính từĐộng từ + chai bố
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一大瓶葡萄酒 chai bố rượu vang | 今晚全家开了一大瓶葡萄酒来庆祝。 Tối nay cả nhà mở một chai bố rượu vang để ăn mừng. |
一大瓶烈酒 chai bố rượu mạnh | 他在柜子里放着一大瓶烈酒。 Ông ấy cất một chai bố rượu mạnh trong tủ. |