Anh - Việt

Bản dịch của từ Chài trong tiếng Trung

chài

Danh từĐộng từ

chài (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lưới hình nón, có chì ở mép, dùng để quăng xuống nước bắt cá.

边缘带铅坠、用来撒入水中捕鱼的圆锥形网。

Lưới hình nón, có chì ở mép, dùng để quăng xuống nước bắt cá.

Ví dụ
我父亲去河边前先补好撒网。【】Cha tôi vá chài trước khi ra sông.
这张撒网从早上起就挂在船头。【】Chiếc chài treo ở mũi thuyền từ sáng nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chài (Noun)

Danh từ + chàiSố lượng + chàiĐộng từ + chài
Kết hợp từ của chài
Collocation
Ví dụ

抛网的网眼

mắt chài

抛网的网眼太大,小鱼很容易逃掉。

Mắt chài quá to nên cá nhỏ dễ lọt qua.

chài (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng chài quăng xuống nước để bắt cá.

用撒网捕鱼。

Dùng chài quăng xuống nước để bắt cá.

Ví dụ
他每天早上在岸边撒网捕鱼。【】Anh ấy chài cá gần bờ vào mỗi buổi sáng.
她抛了一网后就回家了。【】Cô ấy quăng chài một mẻ rồi về nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng bùa phép làm người khác mê muội hoặc đau ốm, theo mê tín.

按迷信说法,用巫术使人迷乱或生病。

Dùng bùa phép làm người khác mê muội hoặc đau ốm, theo mê tín.

Ví dụ
她相信邻居对她施了巫术。【】Bà ấy tin người hàng xóm đã chài mình.
我妈妈担心有人对我妹妹施巫术。【】Mẹ tôi sợ ai đó chài em gái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chài (Verb)

chài + Danh từchài + Giới từ
Kết hợp từ của chài
Collocation
Ví dụ

撒网捕鱼

chài cá

他们在河的浅水处撒网捕鱼。

Họ chài cá ở khúc sông nông.

撒网捕虾

chài tôm

当地人晚上撒网捕虾。

Người dân chài tôm vào ban đêm.

用迷药或巫术迷惑某人

chài bùa mê thuốc lú

他声称她用巫术迷惑了前男友。

Anh ta đồn rằng cô ấy chài bùa mê thuốc lú người yêu cũ.

Video ngữ cảnh