Anh - Việt
chái
Danh từ
chái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gian nhỏ lợp một mái, tiếp vào đầu hồi của nhà truyền thống.
依附于房屋山墙一侧、单坡顶的小间或小棚。
Gian nhỏ lợp một mái, tiếp vào đầu hồi của nhà truyền thống.
Ví dụ
外婆家有一个小偏房,用作厨房。【】Nhà bà ngoại có một cái chái nhỏ dùng làm bếp.
我们把柴火堆在偏棚里,以免淋湿。【】Chúng tôi chất củi ở chái nhà cho khỏi ướt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chái (Noun)
Danh từ + cháichái + Danh từchái + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
披屋屋顶 mái chái | 外婆家的披屋屋顶是用茅草铺的。 Mái chái của nhà bà ngoại lợp bằng tranh. |