Anh - Việt
chăm bẵm
Động từ
chăm bẵm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chăm sóc, nuôi nấng một cách kỹ lưỡng và tỉ mỉ.
精心照料,细心呵护。
Chăm sóc, nuôi nấng một cách kỹ lưỡng và tỉ mỉ.
Ví dụ
外婆每天早上都精心照料院子里的每一株花。【】Bà ngoại chăm bẵm từng cây hoa trong vườn mỗi sáng.
这一周他一直悉心照顾生病的弟弟。【】Anh ấy chăm bẵm đứa em trai ốm yếu suốt cả tuần qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chăm bẵm (Verb)
chăm bẵm + Danh từchăm bẵm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
护理病人 chăm bẵm người bệnh | 护士们整夜护理病人。 Các y tá chăm bẵm người bệnh suốt đêm. |
打理花园 chăm bẵm vườn tược | 老人每天早上都打理花园。 Sáng nào ông cụ cũng chăm bẵm vườn tược. |
抚养孩子 chăm bẵm con cái | 她一生都在抚养孩子,从未考虑过自己。 Cả đời bà chăm bẵm con cái, chưa bao giờ nghĩ đến bản thân. |
照看小孩 chăm bẵm con nhỏ | 外婆整天照看小孩,让父母去上班。 Bà ngoại suốt ngày chăm bẵm con nhỏ để bố mẹ đi làm. |
照顾年迈的母亲 chăm bẵm mẹ già | 他辞职在家照顾年迈的母亲。 Anh ấy xin nghỉ việc để chăm bẵm mẹ già. |