Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạm bong trong tiếng Trung

chạm bong

Động từ

chạm bong (Động từ)

Nghĩa 01 · Chạm khắc sao cho hình khối nổi hẳn lên khỏi mặt nền.

雕刻出凸起于底面的立体图案。

Chạm khắc sao cho hình khối nổi hẳn lên khỏi mặt nền.

Ví dụ
工匠在古老的木门上浮雕般地雕刻出龙的图案。【】Người thợ chạm bong hình rồng trên cánh cửa gỗ cổ.
这座木雕像采用圆雕工艺,细节非常精致。【】Bức tượng gỗ này được chạm bong rất tinh xảo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạm bong (Verb)

Danh từ + chạm bongchạm bong + Danh từchạm bong + Tính từ
Kết hợp từ của chạm bong
Collocation
Ví dụ

浮雕技法

kỹ thuật chạm bong

工匠运用浮雕技法使纹样在木面上凸起。

Nghệ nhân dùng kỹ thuật chạm bong để làm nổi hoa văn trên gỗ.

浮雕雕塑

tượng chạm bong

博物馆展出了一件古老的浮雕雕塑。

Bảo tàng trưng bày một tượng chạm bong cổ.