Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẩm cầm trong tiếng Trung

chẩm cầm

Danh từ

chẩm cầm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tiếng nhạc phát ra từ đồng hồ báo thức, cách nói cũ.

闹钟发出的铃声或音乐声,旧式说法。

Tiếng nhạc phát ra từ đồng hồ báo thức, cách nói cũ.

Ví dụ
我喜欢那只老钟的铃声。【】Tôi thích chẩm cầm của chiếc đồng hồ cũ.
闹钟铃声响起,把我准时叫醒了。【】Chẩm cầm vang lên làm tôi thức dậy đúng giờ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa